Hyundai Creta

Giá xe: 620,000,000

Màu Sắc:
Đỏ Đỏ
Đen Đen
Xanh Xanh
Xám Xám
Trắng Trắng
Đen Đen

Kiểu dáng :B-SUV

Kích thước :4.315 x 1.790 x 1.630 mm

Hộp số :Tự động 6 cấp

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

Giá Hyundai Hyundai Creta 2022

Phiên bản Giá xe Hyundai Creta 2022
Hyundai Creta 1.5L Tiêu chuẩn 620 Triệu
Hyundai Creta 1.5L Đặc biệt 670Triệu
Hyundai Creta 1.5L Cao cấp 730 Triệu
Tâm điểm cuộc chơi
Được thiết kế dành cho bạn, những người luôn muốn làm điều tốt nhất trong mọi thử thách. Chuẩn bị đối mặt với mọi thay đổi trong cuộc sống và thích ứng nhanh chóng. Đã đến lúc khởi động chiếc xe của bạn và tỏa sáng như một ánh đèn sân khấu trên con đường đến tương lai.

Ngoại Thất

Hyundai Creta 2022

Mặt trước

Hyundai Creta 2022

Cụm lưới tản nhiệt “Parametric Jewel Pattern”

Hyundai Creta 2022

Đèn chiếu sáng LED (Phiên bản Đặc biệt/Turbo)

Hyundai Creta 2022

Mặt bên

Vành hợp kim kích thước 17 inch thiết kế 2 tông màu thể thao

Hyundai Creta 2022

Hyundai Creta 2022

Mặt sau

Cụm đèn hậu dạng LED trẻ trung năng động

Hyundai Creta 2022

Nội Thất

Đỉnh cao của sự tiện nghi và linh hoạt

Hyundai Creta 2022

Ghế da cao cấp

Hyundai Creta 2022

Cốp xe rộng rãi

Thư Viện

Hyundai Creta 2022

Hyundai Creta 2022

Màn hình giải trí 10,25 inch

Hyundai Creta 2022

Màn hình thông tin Full LCD 10,25 inch

Vận Hành

Khả năng vận hành mượt mà đến ấn tượng
Khởi động và cảm nhận sự phản ứng mượt mà, phản hồi nhanh chóng của động cơ Smartstream, công nghệ động cơ mới nhất của Hyundai. Sự mượt mà của động cơ SmartStream G1.5 sẽ làm bạn cảm thấy hài lòng

Hyundai Creta 2022

Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút

Hyundai Creta 2022

An oàn

Khả năng vận hành mượt mà đến ấn tượng
Khởi động và cảm nhận sự phản ứng mượt mà, phản hồi nhanh chóng của động cơ Smartstream, công nghệ động cơ mới nhất của Hyundai. Sự mượt mà của động cơ SmartStream G1.5 sẽ làm bạn cảm thấy hài lòng

Hyundai Creta 2022

Khởi hành ngang dốc

Hyundai Creta 2022

Hệ thống cảm biến đỗ xe

Hyundai Creta 2022

Hệ thống 6 túi khí

Hyundai Creta 2022

Cảm biến áp suất lốp TPMS

Tiện nghi

Tiên nghi sang trọng
CRETA cung cấp các tính năng cao cấp như Hệ thống âm thanh cao cấp BOSE, làm mát ghế, màn hình giải trí và màn hình thông minh kích thước 10.25 inch để hỗ trợ trải nghiệm lái xe ở cấp độ cao hơn.

Hyundai Creta 2022

Hyundai Creta 2022

Phanh tay điện tử cùng Autohold

Hyundai Creta 2022

Màn hình thông tin Full Digital 10.25 inch

Hyundai Creta 2022

Màn hình giả trí 10.25 inch

Hyundai Creta 2022

Hệ thống loa Bose cao cấp

Hyundai Creta 2022

Khởi động bằng nút bấm

Hyundai Creta 2022

Làm mát hàng ghế trước

Dự tính chi phí: Hyundai Creta

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe620,000,000

Thuế trước bạ (10%) 62,000,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí66,437,200

Trả ngay 686,437,200

Trả góp (tối thiểu) 186,000,000

Một "ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT" dành riêng đến Quý khách khi liên hệ
HOTLINE: Gọi Hotline: 0961 24 24 74

Thông số kỹ thuật

Kích thước        
 

1.4 AT Đặc biệt

1.4 AT 1.4 MT

1.4 MT Tiêu chuẩn

D x R x C (mm)

4.440 x 1.729 x 1.460

4.440 x 1.729 x 1.460 4.440 x 1.729 x 1.460

4.440 x 1.729 x 1.460

Chiều dài cơ sở (mm)

2,600

2,600 2,600

2,600

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

150 150

150

Động cơ        
Động cơ

Kappa 1.4L

Kappa 1.4L Kappa 1.4L

Kappa 1.4L

Dung tích công tác (cc)

1,368

1,368 1,368

1,368

Công suất cực đại (Ps)

100 / 6,000

100 / 6,000 100 / 6,000

100 / 6,000

Momen xoắn cực đại (Nm)

132 / 4,000 132 / 4,000 132 / 4,000

132 / 4,000

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

45

45 45

45

Hệ thống truyền động        
Hệ thống truyền động

FWD

FWD

FWD

FWD

Hộp số        
Hộp số

6AT

6AT 6MT

6MT

Hệ thống treo        
Trước

McPherson

McPherson McPherson

McPherson

Sau

Thanh cân bằng (CTBA)

Thanh cân bằng (CTBA) Thanh cân bằng (CTBA)

Thanh cân bằng (CTBA)

Vành & Lốp xe        
Chất liệu lazang

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm

vành thép

Lốp dự phòng

Vành đúc cùng cỡ

Vành đúc cùng cỡ Vành đúc cùng cỡ

vành thép

Thông số lốp

195/55 R16

185/65 R15 185/65 R15

185/65 R15

Phanh        
Trước

Đĩa/ Đĩa

Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa

Đĩa/ Đĩa

Sau

Đĩa/ Đĩa

Đĩa/ Đĩa Đĩa/ Đĩa

Đĩa/ Đĩa

Các trang bị khác        
Điều hòa nhiệt độ

Tự động

Chỉnh cơ Chỉnh cơ

Chỉnh cơ

Thông số

1.4 AT Đặc biệt

1.4 AT 1.4 MT

1.4 MT Tiêu chuẩn

NGOẠI THẤT
CẢM BIẾN ĐÈN TỰ ĐỘNG
–  Cảm biến đèn tự động

ĐÈN HỖ TRỢ VÀO CUA
–  Đèn hỗ trợ vào cua

TAY NẮM CỬA MẠ CROM
–  Tay nắm cửa mạ crom

CHẮN BÙN
–  Chắn bùn

CỤM ĐÈN TRƯỚC
–  Đèn pha

Bi-Halogen

Bi-Halogen Bi-Halogen

Halogen

–  Đèn LED chạy ban ngày

CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
–  Cụm đèn hậu dạng LED

ĐÈN SƯƠNG MÙ
–  Đèn sương mù

GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI
–  Chức năng điều chỉnh điện

–  Chức năng gập điện

–  Chức năng sấy gương

LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
–  Lưới tản nhiệt mạ Crom

GẠT MƯA
–  Gạt mưa

Cảm biến tự động

Cảm biến tự động

Cảm biến tự động

 
NỘI THẤT
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
–  Hệ thống giải trí

Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay

Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay Bluetooth/ AUX/ Radio/ MP4/Apple Carplay

SốRadio/ USB/ Aux

HỆ THỐNG AVN ĐỊNH VỊ DẪN ĐƯỜNG
–  Hệ thống AVN định vị dẫn đường

GHẾ GẬP 6:4
–  Ghế gập 6:4

TAY LÁI & CẦN SỐ
–  Cruise Control

–  Chất liệu bọc da

CỬA SỔ TRỜI
–  Cửa sổ trời

CHẤT LIỆU BỌC GHẾ
–  Chất liệu ghế

Da

Nỉ Nỉ

Nỉ

TIỆN NGHI
–  Taplo siêu sáng

–  Số loa

6

6 6

6

–  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

–  Camera lùi

AN TOÀN
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH – ABS
–  Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH – EBD
–  Hệ thống phân phối lực phanh – EBD

HỆ THỐNG HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP – BA
–  Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp – BA

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ – ESP
–  Hệ thống cân bằng điện tử – ESP

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO – TCS
–  Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS

HỆ THỐNG KHỎI HÀNH NGANG DỐC – HAC
–  Hệ thống khỏi hành ngang dốc – HAC

HỆ THỐNG CHỐNG TRƯỢT THÂN XE – VSM
–  Hệ thống chống trượt thân xe – VSM

HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM – IMMOBILIZER
–  Hệ thống chống trộm – Immobilizer

TÚI KHÍ
–  Túi khí

6

2 2

1

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)

Hyundai Bình Định – Đại lý Hyundai Miền Trung

Địa chỉ : 359 Tây Sơn, P. Quang Trung , TP. Quy Nhơn, T. Bình Định

Phòng Kinh Doanh : Gọi ngay 0961 24 24 74  Để được Báo giá đặc biệt, Khuyến mại hấp dẫn + Quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng: 07:30 – 17:00 từ Thứ 2 đến Chủ nhật

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời gian 7 năm.
  • Hỗ trợ cho khách hàng không chứng minh được thu nhập, nợ xấu nhóm, hộ khẩu tỉnh có kết quả trong ngày (cam kết tỉ lệ đậu hồ sơ lên đến 90%, hoàn toàn không thu phí khách hàng).
  • Cam kết hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng, không gây mất thời gian, có kết quả liền.
  • Lựa chọn cho khách hàng ngân hàng tốt nhất hiện nay, tư vấn tại nhà/showroom nếu khách hàng có yêu cầu.
  • Giải ngân kịp tiến độ nhận xe, không phát sinh chi phí khi làm hồ sơ.
  • Lái thử xe tại nhà miễn phí, có xe ngay, giao xe tại nhà trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ đăng kí, ra biển số xe trong 1 ngày.

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe Hyundai Accent 2022 giá tốt, Quý khách vui lòng liên hệ:

Báo giá Lăn Bánh Hyundai Creta, Tư Vấn Trả Góp miễn phí gọi Hotline:   ‭0961 24 24 74

Tại sao lại chọn chúng tôi

Với mục tiêu trở thành đại lý Hyundai hàng đầu tại Bình Định chúng cam kết cung cấp cho khách hàng sản phẩm và dịch vụ chất lượng chuẩn mực của Hyundai toàn cầu
Thương Hiệu Uy Tín
Là đại lý Hyundai Lâu đời với sự phát triển có chiều sâu, Hyundai Bình Định luôn là thương hiệu Hyundai hàng đầu tại Bình Định
Cơ sở vật chất
Showroom trưng bày xe đa dạng và phong phú. Hệ thống kho bãi rộng rãi, đầy đủ các dòng xe có sẵn để quý khách lựa chọn và lái thử.
HẬU MÃI CAO
Bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn cao nhất trong khu vực. Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà. Đặc biệt có chỗ nghỉ ngơi, cho khách ở xa.
Dịch vụ tận tâm
Trân trọng từng khách hàng và luôn nỗ lực mang đến những sản phẩm, dịch vụ đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng.
Contact Me on Zalo
Gửi tin nhắn cho Hyundai Bình Định